Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support ethical sourcing

/səˈpɔrt ˈɛθɪkəl ˈsɔrsɪŋ/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ các phương pháp thu mua nguyên liệu một cách đạo đức cụm từ

“Businesses should support ethical sourcing of their materials.”Các doanh nghiệp nên hỗ trợ việc thu mua nguyên liệu một cách đạo đức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...