Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support fair wages

/səˈpɔːrt fɛr weɪdʒɪz/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ tiền lương công bằng cụm từ

“Unions work to support fair wages for all workers.”Công đoàn làm việc để hỗ trợ tiền lương công bằng cho tất cả công nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...