Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support family caregivers

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ người chăm sóc gia đình. cụm từ

“Programs should support family caregivers financially.”Các chương trình nên hỗ trợ tài chính cho người chăm sóc gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...