Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support family health

/səˈpɔrt ˈfæmɪli hɛlθ/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sức khỏe cho gia đình cụm từ

“Programs aim to support family health and wellness.”Các chương trình nhằm khuyến khích sức khỏe và sự thịnh vượng của gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...