Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support fisheries management

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ quản lý nghề cá. cụm từ

“Governments need to support fisheries management for sustainability.”Các chính phủ cần hỗ trợ quản lý nghề cá để đảm bảo tính bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...