support food security
Nghĩa thường dùng
“Governments should support food security to combat hunger.”Các chính phủ nên hỗ trợ an ninh lương thực để chống đói.
Từ điển Anh–Việt
112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Governments should support food security to combat hunger.”Các chính phủ nên hỗ trợ an ninh lương thực để chống đói.
Đang tải...