Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support food security

/səˈpɔːrt fuːd sɪˈkjʊr.ɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ an ninh lương thực. cụm từ

“Governments should support food security to combat hunger.”Các chính phủ nên hỗ trợ an ninh lương thực để chống đói.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...