Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support freight logistics

/səˈpɔːrt freɪt ləˈɡɪstɪks/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ logistics hàng hóa cụm từ

“Businesses need to support freight logistics to ensure timely delivery.”Các doanh nghiệp cần hỗ trợ logistics hàng hóa để đảm bảo giao hàng đúng hạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...