Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support gender equity

/səˈpɔrt ˈdʒɛndər ˈɛkwɪti/

Nghĩa thường dùng

Giúp tạo ra sự đối xử công bằng cho tất cả các giới. cụm từ

“Nonprofits often support gender equity in communities.”Các tổ chức phi lợi nhuận thường hỗ trợ công bằng giới trong cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...