support gender equity
Nghĩa thường dùng
“Nonprofits often support gender equity in communities.”Các tổ chức phi lợi nhuận thường hỗ trợ công bằng giới trong cộng đồng.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Nonprofits often support gender equity in communities.”Các tổ chức phi lợi nhuận thường hỗ trợ công bằng giới trong cộng đồng.
Đang tải...