Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support growth

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ tăng trưởng cụm từ

“Investments are needed to support growth in the sector.”Cần có đầu tư để hỗ trợ tăng trưởng trong lĩnh vực này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...