Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support habitat restoration

/səˈpɔrt ˈhæbɪtæt rɪˈstɔrɪŋ/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ phục hồi môi trường sống động từ

“They support habitat restoration projects in the area.”Họ hỗ trợ các dự án phục hồi môi trường sống trong khu vực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...