support habitat restoration
/səˈpɔrt ˈhæbɪtæt rɪˈstɔrɪŋ/
Nghĩa thường dùng
hỗ trợ phục hồi môi trường sống
động từ
“They support habitat restoration projects in the area.”Họ hỗ trợ các dự án phục hồi môi trường sống trong khu vực.