Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support healthy choices

/səˈpɔrt ˈhɛlθi ˈtʃɔɪsɪz/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích các quyết định thúc đẩy sức khỏe cụm từ

“Programs can support healthy choices in schools.”Các chương trình có thể hỗ trợ các lựa chọn lành mạnh trong các trường học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...