Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support healthy diets

/səˈpɔːrt ˈhɛlθi daɪəts/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ chế độ ăn uống lành mạnh cụm từ

“Nutritionists work to support healthy diets in the community.”Các chuyên gia dinh dưỡng làm việc để hỗ trợ chế độ ăn uống lành mạnh trong cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...