support healthy eating
/səˈpɔːrt ˈhɛlθi ˈiːtɪŋ/
Nghĩa thường dùng
khuyến khích chế độ ăn uống tốt cho sức khỏe
cụm từ
“Programs can support healthy eating in schools.”Các chương trình có thể khuyến khích ăn uống lành mạnh trong trường học.