Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support healthy eating

/səˈpɔːrt ˈhɛlθi ˈiːtɪŋ/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích chế độ ăn uống tốt cho sức khỏe cụm từ

“Programs can support healthy eating in schools.”Các chương trình có thể khuyến khích ăn uống lành mạnh trong trường học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...