Từ điển Anh–Việt

111.864 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support healthy eating habits

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ thói quen ăn uống lành mạnh cụm từ

“Parents play a crucial role in supporting healthy eating habits.”Cha mẹ đóng vai trò quan trọng trong việc hỗ trợ thói quen ăn uống lành mạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...