Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support healthy environments

/səˈpɔːrt ˈhɛlθi ɪnˈvaɪrənmənts/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ môi trường lành mạnh cụm từ

“Cities should support healthy environments for their residents.”Các thành phố nên hỗ trợ môi trường lành mạnh cho cư dân của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...