Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support healthy lifestyles

/səˈpɔrt ˈhɛlθi ˈlaɪfˌstaɪlz/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích lối sống tốt cho sức khỏe cụm từ

“Programs can support healthy lifestyles in communities.”Các chương trình có thể hỗ trợ lối sống lành mạnh trong cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...