support housing development
/səˈpɔːrt ˈhaʊzɪŋ dɪˈvɛləpmənt/
Nghĩa thường dùng
hỗ trợ phát triển nhà ở
cụm từ
“Local governments should support housing development initiatives.”Các chính quyền địa phương nên hỗ trợ các sáng kiến phát triển nhà ở.