Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support housing initiatives

/səˈpɔːrt ˈhaʊ.zɪŋ ɪˈnɪʃ.ə.tɪvz/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ các sáng kiến nhà ở cụm từ

“Local governments should support housing initiatives for better community living.”Các chính quyền địa phương nên hỗ trợ các sáng kiến nhà ở để cải thiện cuộc sống cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...