Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support housing reforms

/səˈpɔːrt ˈhaʊzɪŋ rɪˈfɔːrmz/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ các cải cách về nhà ở. cụm từ

“Activists work to support housing reforms for better living standards.”Các nhà hoạt động nỗ lực hỗ trợ cải cách nhà ở để nâng cao tiêu chuẩn sống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...