support housing reforms
/səˈpɔːrt ˈhaʊzɪŋ rɪˈfɔːrmz/
Nghĩa thường dùng
hỗ trợ các cải cách về nhà ở.
cụm từ
“Activists work to support housing reforms for better living standards.”Các nhà hoạt động nỗ lực hỗ trợ cải cách nhà ở để nâng cao tiêu chuẩn sống.