Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support housing research

/səˈpɔːrt ˈhaʊzɪŋ rɪˈsɜːrʧ/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ nghiên cứu về nhà ở cụm từ

“Funding is crucial to support housing research initiatives.”Tài trợ là rất quan trọng để hỗ trợ các sáng kiến nghiên cứu về nhà ở.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...