Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support human dignity

/səˈpɔrt ˈhjuːmən ˈdɪɡnɪti/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ nhân phẩm cụm từ

“We must support human dignity for all individuals.”Chúng ta phải hỗ trợ nhân phẩm cho tất cả mọi người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...