Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support inclusion

/səˈpɔːrt ɪnˈkluːʒən/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ việc hòa nhập các nhóm đa dạng vào xã hội cụm từ

“Programs aim to support inclusion for all individuals.”Các chương trình nhằm hỗ trợ việc hòa nhập cho tất cả mọi người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...