Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support innovative initiatives

/səˈpɔrt ˈɪnəˌveɪtɪv ɪˈnɪʃətɪvz/

Nghĩa thường dùng

cung cấp sự hỗ trợ cho các dự án hoặc chương trình mới cụm từ

“Governments should support innovative initiatives for economic growth.”Các chính phủ nên hỗ trợ các sáng kiến đổi mới để phát triển kinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...