support innovative initiatives
/səˈpɔrt ˈɪnəˌveɪtɪv ɪˈnɪʃətɪvz/
Nghĩa thường dùng
cung cấp sự hỗ trợ cho các dự án hoặc chương trình mới
cụm từ
“Governments should support innovative initiatives for economic growth.”Các chính phủ nên hỗ trợ các sáng kiến đổi mới để phát triển kinh tế.