Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support integration

/səˈpɔːrt ˌɪn.tɪˈɡreɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

giúp mọi người trở thành một phần của cộng đồng. cụm từ

“Local organizations support integration efforts.”Các tổ chức địa phương hỗ trợ nỗ lực hội nhập.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...