Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support marine conservation efforts

/səˈpɔrt mɛrɪn kənˈsɜrveɪʃən ˈɛfərts/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ các nỗ lực bảo tồn biển. cụm từ

“Many organizations support marine conservation efforts to protect endangered species.”Nhiều tổ chức hỗ trợ các nỗ lực bảo tồn biển để bảo vệ các loài có nguy cơ tuyệt chủng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...