Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support marine tourism

/səˈpɔrt ˈmɛrɪn ˈtʊrɪzəm/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ du lịch biển cụm từ

“Local economies can benefit from supporting marine tourism.”Các nền kinh tế địa phương có thể hưởng lợi từ việc hỗ trợ du lịch biển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...