support marine tourism
Nghĩa thường dùng
“Local economies can benefit from supporting marine tourism.”Các nền kinh tế địa phương có thể hưởng lợi từ việc hỗ trợ du lịch biển.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Local economies can benefit from supporting marine tourism.”Các nền kinh tế địa phương có thể hưởng lợi từ việc hỗ trợ du lịch biển.
Đang tải...