Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support mental well-being

/səˈpɔrt ˈmɛntl wɛlˈbiɪŋ/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ cải thiện sức khỏe tinh thần và hạnh phúc cụm từ

“Counseling can support mental well-being.”Tư vấn có thể hỗ trợ sức khỏe tinh thần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...