support missions
Nghĩa thường dùng
hỗ trợ các sứ mệnh
cụm từ
“Many countries support missions to explore space.”Nhiều quốc gia hỗ trợ các sứ mệnh khám phá không gian.
Từ điển Anh–Việt
111.803 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Many countries support missions to explore space.”Nhiều quốc gia hỗ trợ các sứ mệnh khám phá không gian.
Đang tải...