Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support music education

/səˈpɔːrt mjuːzɪk ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ cải thiện việc dạy và học âm nhạc cụm từ

“Nonprofits often support music education in schools.”Các tổ chức phi lợi nhuận thường hỗ trợ giáo dục âm nhạc trong các trường học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...