Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support musical innovation

/səˈpɔːrt ˈmjuː.zɪ.kəl ˌɪn.əˈveɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ những ý tưởng và sự sáng tạo mới trong âm nhạc cụm từ

“Organizations support musical innovation to foster creativity.”Các tổ chức hỗ trợ sự đổi mới âm nhạc để thúc đẩy sự sáng tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...