Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support networks

/səˈpɔrt ˈnɛtˌwɜrks/

Nghĩa thường dùng

mạng lưới hỗ trợ cụm từ

“Support networks are vital for the elderly living alone.”Mạng lưới hỗ trợ rất quan trọng cho người cao tuổi sống một mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...