Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support nutritional education

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ giáo dục dinh dưỡng. cụm từ

“Schools should support nutritional education for students.”Các trường học nên hỗ trợ giáo dục dinh dưỡng cho học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...