Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support nutritional goals

/səˈpɔrt nuˈtrɪʃənl ɡoʊlz/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ các mục tiêu dinh dưỡng cụm từ

“Eating a variety of foods can support nutritional goals.”Ăn nhiều loại thực phẩm có thể hỗ trợ các mục tiêu dinh dưỡng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...