Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support nutritional needs

/səˈpɔrt nuːˈtrɪʃənl niːdz/

Nghĩa thường dùng

đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng cần thiết cụm từ

“A well-balanced diet supports nutritional needs for growth.”Một chế độ ăn uống cân bằng đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng cho sự phát triển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...