Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support ocean conservation

/səˈpɔrt ˈoʊʃən kənˌsɜrˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ bảo vệ và gìn giữ các môi trường đại dương cụm từ

“Many organizations support ocean conservation efforts.”Nhiều tổ chức hỗ trợ các nỗ lực bảo tồn đại dương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...