Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support ocean education

/səˈpɔːrt ˈoʊ.ʃən ˌɛdʒʊˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

để hỗ trợ trong việc dạy về đại dương cụm từ

“Schools should support ocean education for students.”Các trường học nên hỗ trợ giáo dục về đại dương cho học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...