Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support one another

/səˈpɔːrt wʌn əˈnʌðər/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ lẫn nhau cụm từ

“Family members should support one another during tough times.”Các thành viên trong gia đình nên hỗ trợ lẫn nhau trong những lúc khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...