Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support peace

/səˈpɔːrt piːs/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ việc tạo ra một môi trường hòa bình cụm từ

“Organizations should support peace initiatives.”Các tổ chức nên hỗ trợ các sáng kiến hòa bình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...