Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support physical activity

Nghĩa thường dùng

khuyến khích tập thể dục và vận động cụm từ

“Communities should support physical activity for all ages.”Cộng đồng nên khuyến khích hoạt động thể chất cho mọi lứa tuổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...