support policy initiatives
/səˈpɔrt ˈpɑlɪsi ɪˈnɪʃətɪvz/
Nghĩa thường dùng
hỗ trợ các đề xuất cho các chính sách mới
cụm từ
“The organization will support policy initiatives that promote health.”Tổ chức sẽ hỗ trợ các sáng kiến chính sách thúc đẩy sức khỏe.