Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support policy reforms

/səˈpɔːrt ˈpɒlɪsi rɪˈfɔːrmz/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ cải cách chính sách cụm từ

“We need to support policy reforms for social equity.”Chúng ta cần hỗ trợ cải cách chính sách để đạt được công bằng xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...