support public initiatives
/səˈpɔrt ˈpʌblɪk ɪˈnɪʃətɪvz/
Nghĩa thường dùng
hỗ trợ các sáng kiến công cộng
cụm từ
“The organization aims to support public initiatives for health improvement.”Tổ chức này nhằm hỗ trợ các sáng kiến công cộng để cải thiện sức khỏe.