support public transport initiatives
/səˈpɔːrt ˈpʌblɪk ˈtrænspɔːrt ɪˈnɪʃətɪvz/
Nghĩa thường dùng
hỗ trợ các sáng kiến giao thông công cộng
cụm từ
“Local governments should support public transport initiatives.”Các chính quyền địa phương nên hỗ trợ các sáng kiến giao thông công cộng.