Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support reconciliation

/səˈpɔːrt ˌrɛk.ənˌsɪl.iˈeɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ hòa giải cụm từ

“Organizations work to support reconciliation after conflicts.”Các tổ chức làm việc để hỗ trợ hòa giải sau các xung đột.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...