support reconciliation
/səˈpɔːrt ˌrɛk.ənˌsɪl.iˈeɪ.ʃən/
Nghĩa thường dùng
hỗ trợ hòa giải
cụm từ
“Organizations work to support reconciliation after conflicts.”Các tổ chức làm việc để hỗ trợ hòa giải sau các xung đột.