Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support reform

/səˈpɔːrt rɪˈfɔːrm/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ các thay đổi trong chính sách hoặc hệ thống cụm từ

“We must support reform to improve social justice.”Chúng ta phải hỗ trợ cải cách để cải thiện công lý xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...