Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support reforms

/səˈpɔːrt rɪˈfɔːrmz/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ cải cách cụm từ

“We need to support reforms in the justice system.”Chúng ta cần hỗ trợ cải cách trong hệ thống tư pháp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...