Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support religious freedom

/səˈpɔːrt rɪˈlɪdʒ.əs ˈfriː.dəm/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ tự do tôn giáo cụm từ

“It's important to support religious freedom for all.”Điều quan trọng là hỗ trợ tự do tôn giáo cho tất cả mọi người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...