Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support renewable energy projects

/səˈpɔːrt rɪˈnuːəbl ˈɛnərdʒi ˈprɒdʒɛkts/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ các dự án năng lượng tái tạo. cụm từ

“Local governments should support renewable energy projects in their communities.”Chính quyền địa phương nên hỗ trợ các dự án năng lượng tái tạo trong cộng đồng của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...