Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support renewable initiatives

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ các sáng kiến năng lượng tái tạo. cụm từ

“Many companies choose to support renewable initiatives for sustainability.”Nhiều công ty chọn hỗ trợ các sáng kiến năng lượng tái tạo vì tính bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...