Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

support social causes

/səˈpɔːrt ˈsoʊʃəl kɔːzɪz/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ các nguyên nhân xã hội cụm từ

“Many organizations support social causes to create positive change.”Nhiều tổ chức hỗ trợ các nguyên nhân xã hội để tạo ra sự thay đổi tích cực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...